Castrol Molub-Alloy OG 8031/6000-00

Tình trạng: Còn hàng

Giá: Liên hệ

Mô tả sản phẩm


Molub-Alloy OG 8031

Chất bôi trơn bánh răng hở


Mô tả

Molub-Alloy 8031 OG (trước đây là Molub-Alloy 8031) là chất bôi trơn dạng gel có độ nhớt cao được pha chế từ chất làm đặc vô cơ, không xà phòng. Nó có chứa dầu gốc độ nhớt cao được đặc biệt thiết kế để mang lại tính năng chịu cực áp và chống mài mòn.

Các chất bôi trơn rắn Molub-Alloy được pha trộn vào để tăng cường tính năng chống mài mòn và chịu tải vượt trội hơn các chất bôi trơn thông thường. Các chất này làm việc phối hợp với các phụ gia chống mài mòn và cực áp để làm giảm nhiệt độ và mài mòn ở các bề mặt tiếp xúc, đồng thời còn bảo vệ các bề mặt chống lại sự hàn dính dưới áp suất cực cao và tải trọng va đập.


Công dụng

Molub-Alloy OG 8031 được thiết kế để bôi trơn các bánh răng hở chịu tải nặng, các cơ cấu dẫn động trục vít và các ống lót, ổ đỡ tốc độ thấp đến trung bình trong các hệ thống bôi trơn trung tâm hoặc có bể dầu.

Molub-Alloy OG 8031 được khuyến cáo dùng cho các bánh răng hở trong ngành xi măng, khai thác mỏ và các ngành công nghiệp khác đòi hỏi chất bôi trơn có tính năng chống cọ sướt, chống mài mòn và không tích tụ trên bề mặt bôi trơn. Nó cũng thích hợp cho các thiết bị có các ống lót, ổ đỡ và/hoặc bánh răng yêu cầu chất bôi trơn có độ nhớt ISO 2200, 3000 hoặc 6000 mà dầu nhớt đơn thuần sẽ bị rò rỉ.


Lợi điểm

Được pha chế thìch hợp để giảm thiểu tình trạng nghẹt đường ống phân phối như thường gặp đối với các loại mỡ thông thường.

Có tính dễ bơm và dễ sụt để dễ phân phối trong các hệ thống kín và nửa kín, dễ chảy để ít bám dính vào các tấm chắn xung quanh.

Có tính rửa trôi các tạp chất trên cạnh bánh răng và nhông và tránh tích tụ ở chân bánh răng.

Dễ biến tính – có dạng gel ở trạng thái tĩnh nhưng trở thành dạng lỏng khi bị khuấy động, do đó không bị rơi khỏi bánh răng. Nó được dễ dàng trải đều trên bề mặt bôi trơn vì dạng gel sẽ hóa lỏng khi chịu áp suất, và khi đó sẽ lấy đi nhiệt và các chất tạp nhiễm khỏi bề mặt tiếp xúc.

Thân thiện với môi trường – không chứa dung môi, chì, antimon và barium.

Thông tin bổ sung

Để giảm thiểu khả năng không tương thích khi chuyển sang dùng một chất bôi trơn khác, cần xả bỏ chất bôi trơn cũ càng nhiều càng tốt. Sau đó trong thời gian vận hành ban đầu cần tuân thủ chặt chẽ việc châm bổ sung để đảm bảo toàn bộ chất bôi trơn cũ được loại bỏ.



Các đặc trưng tiêu biểu

Thử nghiệm

Phương pháp

Đơn vị

Molub-

Molub-

Molub-

 

 

 

Alloy OG

Alloy OG

Alloy OG

 

 

 

8031/2200

8031/3000

8031/6000

Dạng ngoài

Quan sát

-

Tối, đục

Tối, đục

Tối, đục

Loại chất làm đặc

-

-

Vô cơ

Vô cơ

Vô cơ

Loại dầu gốc

-

-

Du khoáng

Du khoáng

Du khoáng

Cấp NLGI

-

-

00

00

00

Tỉ trọng ở 20°C

Th nghim riêng

-

0,937

0,941

0,942

Điểm chớp cháy của dầu gốc

ASTM D92

°C

225

218

232

Độ xuyên kim, 60 lần giã, 25°C

ASTM D217

0,1mm

400-430

400-430

400-430

Độ nhớt của dầu gốc ở 40°C

ASTM D445

mm²/s

2200

3000

6000

Ăn mòn đồng, 24 giờ, 100°C

ASTM D4048

Đánh giá

1b

1b

1b

Tải cực áp 4 bi, tải trọng mài mòn

ASTM D2596

kg

66

88

70

Tải cực áp 4 bi, tải trọng hàn dính

ASTM D2596

kg

400

400

800

Độ nhớt Brookfield, Spindle No.7,

-

cP

76.000

80.000

48.000

10 rpm ở 25°C

 

 

 

 

 

Thử tải FZG, A/2.76/50

DIN 51354

cấp tải

>12

>12

>12

 

 

hỏng

 

 

 

US Steel Timken, 15kg, 30 phút

-

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Áp suất bơm Lincoln Ventmeter

Th nghim riêng

psi

180

210

200

ở -1°C

 

 

 

 

 

Áp suất bơm Lincoln Ventmeter

Th nghim riêng

psi

350

440

380

ở -7°C

 

 

 

 

 

Áp suất bơm Lincoln Ventmeter

Th nghim riêng

psi

830

840

790

ở -12°C

 

 

 

 

 


 Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là quy cách.

Tồn trữ

Tất cả các thùng mỡ cần được để đứng, dưới mái che, tránh các nơi nhiệt độ quá nóng hoặc quá lạnh, có nhiều bụi đất.


Sức khỏe, an toàn và môi sinh

Tờ Thông tin về An toàn Sản Phẩm sẽ cung cấp các thông tin về ảnh hưởng của sản phẩm đối với môi sinh, an toàn và sức khỏe. Thông tin này chỉ rõ các nguy hại có thể xảy ra trong khi sử dụng , các biện pháp đề phòng và cách cấp cứu, các ảnh hưởng môi sinh và cách sử lý dầu phế thải.

Công ty Dầu Castrol và các chi nhánh không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm không được sử dụng đúng cách, khác với mục đích sử dụng quy định và không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa. Trước khi sử dụng sản phẩm khác với những điều đã chỉ dẫn, cần có ý kiến của văn phòng Castrol tại địa phương.



Castrol Molub-Alloy OG 8031

(Đổi tên từ 2015, trước đây là Molub-Alloy 8031)

24/ 4/ 2015