Castrol Spheerol EPL

Tình trạng: Còn hàng

Giá: Liên hệ

Mô tả sản phẩm

Spheerol EPL

Mỡ ổ trục


Mô tả

Spheerol EPL là mỡ lithium được pha chế từ dầu khoáng và các phụ gia cực áp cùng các chất ức chế ăn mòn và ô-xi hóa. Loại mỡ này có các phụ gia tạo ra độ bền cao cho màng bôi trơn trong các điều kiện tải trọng trung bình và cao.


 Công dụng

Spheerol EPL là loại mỡ đa dụng được thiết kế cho nhiều công dụng bôi trơn trong nhà máy. Mỡ này có tính năng bảo vệ tốt chống rỉ và ăn mòn cũng như chống nước rửa trôi giúp cho nó đặc biệt thích hợp với các thiết bị làm việc trong điều kiện ẩm ướt.


Spheerol EPL 00 là mỡ lỏng thích hợp cho các hệ thống bôi trơn trung tâm và các hộp số bôi trơn bằng mỡ.


Spheerol EPL 3 đặc biệt thích hợp để bôi trơn các ổ trục được lắp đặt thẳng đứng hoặc các bộ phận chịu rung động cao.


Lợi điểm

Bền cơ học cao – mỡ giữ được độ sệt trong khi sử dụng, đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài. Bám dính tốt – bôi trơn liên tục và giảm tiêu hao vì mỡ luôn ở giữa các bề mặt bôi trơn. Kháng nước tốt – lớp mỡ vẫn được duy trì trên các bề mặt bôi trơn ngay cả khi có nước. Chống ăn mòn đồng và thép – giúp chống rỉ và ô-xi hóa cho các bề mặt kim loại.


Chịu cực áp và chống ăn mòn tốt – bảo vệ thiết bị trong điều kiện tải trọng quá lớn và giảm thiểu mài mòn các bộ phận của ổ đỡ.


 Các đặc trưng tiêu biểu

Thử nghiệm

Phương

Đơn vị

EPL 00

EPL 0

EPL 1

EPL 2

EPL 3

 

pháp

 

 

 

 

 

 

Dạng ngoài

Quan sát

-

 

 

Vàng nâu

 

 

Độ sệt NLGI

-

-

00

0

1

2

3

Khối lương riêng @20OC

ASTM D1475

g/ml

-

0,890

0,895

0,900

0,900

Độ xuyên kim

ASTM D217

0.1 mm

400-430

355-385

310-340

265-295

220-250

60 lần giã @25oC

 

 

 

 

 

 

 

Điểm chảy giọt

ASTM D2265

oC

160

170

195

200

200

Độ nhớt của dầu gốc

ASTM D445

cSt

310

150-200

150-200

150-200

150-200

@40 oC

 

 

 

 

 

 

 

Thử rỉ, 48 giờ, 52 oC

ASTM D1743

Đánh giá

đạt

đạt

đạt

đạt

đạt

Ăn mòn đồng,

ASTM D4048

Đánh giá

1b

1b

1b

1b

1b

24 giờ, 100 oC

 

 

 

 

 

 

 

Đường kính mòn 4 bi, 75

ASTM D2266

mm

-

0,45

0,45

0,45

0,45

oC, 1hr, 40 kg, 1200 rpm

 

 

 

 

 

 

 

Tải hàn dính 4 bi

ASTM D2596

kg

240

200

250

250

250

Nước rửa trôi, 79 oC

ASTM D1264

% hao

NA

NA

7

3,5

3,0

 

 

hụt

 

 

 

 

 

Ô-xi hóa, 99 oC

ASTM D942

psi

-

6

6

6

6

Áp suất giảm @100 giờ

 

 

 

 

 

 

 

Phân loại DIN

DIN 51502

-

-

KP0K-20

KP1K-20

KP2K-20

KP3K-20


Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là qui cách.


Tồn trữ

Tất cả các thùng dầu cần được tồn trữ dưới mái che.

Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 60 C, không được phơi dưới ánh nắng nóng hoặc để ở những nơi điều kiện giá lạnh.


Sức khỏe, an toàn và môi sinh

Tờ Thông tin về An toàn Sản phẩm cung cấp các thông tin về ảnh hưởng của sản phẩm đối với môi sinh, an toàn và sức khỏe. Thông tin này chỉ rõ các nguy hại có thể xảy ra trong khi sử dụng, các biện pháp đề phòng và cách cấp cứu, các ảnh hưởng môi sinh và cách xử lý dầu phế thải.

Công ty Castrol và các chi nhánh không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm không được sử dụng đúng cách, khác với mục đích sử dụng và không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa. Trước khi sử dụng sản phẩm khác với mục đích sử dụng, cần có ý kiến của văn phòng Castrol tại địa phương.

 


Castrol Spheerol EPL

4/ 11/ 2008, Bản 1